Mã ATC L01CA06 – Thuốc Vintafolide | Tra mã ATC Code list WHO

0
491

Thuốc Vintafolide có mã ATC WHO là gì? Dưới đây là thông tin mã ATC thuốc Vintafolide, hàm lượng, đơn vị, dạng bào chế và ghi chú về thuốc Vintafolide Bạn có thể tra cứu mã ATC của thuốc theo bậc và nhóm.

Thông tin mã ATC của Vintafolide

  • Mã ATC của Vintafolide: L01CA06
  • Tên thuốc: Vintafolide
  • Hàm lượng:  –
  • Đơn vị:  –
  • Dạng bào chế: – (Xem bảng ký hiệu viết tắt)
  • Ghi chú:  –

Thông tin nhóm của Vintafolide:

Tiếng Việt

Bậc 1: L – Chất chống ung thư và tác nhân điều hòa miễn dịch

Bậc 2: L01 – Chất chống ung thư

Bậc 3: L01C – Các Alkaloid từ thực vật và các sản phẩm tự nhiên khác

Bậc 4: L01CA – Alkaloid của dừa cạn và các chất tương tự

Bậc 5: L01CA06 – Vintafolide

Tra cứu theo nhóm, bậc mã ATC đầy đủ tại đây


English:

Class 1: L – ANTINEOPLASTIC AND IMMUNOMODULATING AGENTS

Class 2: L01 – ANTINEOPLASTIC AGENTS

Class 3: L01C – PLANT ALKALOIDS AND OTHER NATURAL PRODUCTS

Class 4: L01CA – Vinca alkaloids and analogues

Class 5: L01CA06 – vintafolide

Mã ATC thuốc là gì?

ATC là viết tắt của Anatomical – Therapeutic – Chemical Code (Giải phẫu – Điều trị – Hoá học) ra đời năm 1981 do WHO (Tổ chức y tế thế giới) xây dựng hệ thống nhằm mục đích phân loại những thuốc được WHO công nhận và khuyến khích các nước trên thế giới cùng sử dụng

Hệ thống mã ATC phân loại thuốc thành các nhóm khác nhau dựa theo: Các đặc tính giải phẫu, Các đặc tính điều trị và Các đặc tính hoá học.

Trong bảng mã ATC WHO (ATC Code List) thuốc được phân loại thành năm bậc

Bậc 1: Biểu thị nhóm giải phẫu chính và gồm 1 chữ cái.

Có 14 nhóm chính:

A: ALIMENTARY TRACT AND METABOLISM –  Đường tiêu hóa và chuyển hóa

B: BLOOD AND BLOOD FORMING ORGANS -Máu và cơ quan tạo máu

C: BLOOD AND BLOOD FORMING ORGANS – Máu và cơ quan tạo máu

D: DERMATOLOGICALS –  Da liễu

G: GENITO URINARY SYSTEM AND SEX HORMONES – Hệ sinh dục tiết niệu và các Hormon sinh dục

H: SYSTEMIC HORMONAL PREPARATIONS, EXCL. SEX HORMONES AND INSULINS – Các chế phẩm Hormone tác dụng toàn thân, trừ Hormone sinh dục

J: ANTIINFECTIVES FOR SYSTEMIC USE – Kháng khuẩn tác dụng toàn thân

L: ANTINEOPLASTIC AND IMMUNOMODULATING AGENTS – Chất chống ung thư và tác nhân điều hòa miễn dịch

M: MUSCULO-SKELETAL SYSTEM – Hệ Cơ – Xương

N: NERVOUS SYSTEM – Thuốc hệ thần kinh

P: ANTIPARASITIC PRODUCTS, INSECTICIDES AND REPELLENTS – Thuốc chống ký sinh trùng, côn trùng và ghẻ

R: RESPIRATORY SYSTEM – Hệ hô hấp

S: SENSORY ORGANS – Các giác quan

V: VARIOUS – Các thuốc khác

Bậc 2: Biểu thị nhóm điều trị chính và gồm 2 chữ số

Ví dụ: A01 – Nha khoa

Bậc 3: Biểu thị phân nhóm dược lí/điều trị và gồm một chữ cái.

Ví dụ: A01A – Nha khoa

Bậc 4: Biểu thị phân nhóm hoá học/điều trị/dược lý và gồm 1 chữ cái.

Ví dụ: A01AA – Thuốc chống sâu răng

Bậc 5: Biểu thị chất hoá học và gồm 2 chữ số.

Ví dụ: A01AA01 – Sodium fluoride

Medy.vn cung cấp công cụ để tra cứu mã atc dễ dàng: Nhập tên thuốc để biết thông tin mã atc hoặc mã theo bậc để biết thông tin thuốc

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here